Image 1
Image 2
Image 3
Image 4
Image 5

PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC (KPKH) NDC: Tìm hiểu một số con vật nuôi trong gia đình



 PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC (KPKH)

NDC: Tìm hiểu  một số con vật nuôi trong gia đình

I. Mục tiêu.

1. Kiến thức:

Trẻ biết tên, biết một số đặc điểm chính của  các con vật như có:.(đầu, mình, chân, đuôi... ).

- Trẻ nhận biết được một vài đặc điểm rõ nét về lợi ích, hình dáng, tiếng kêu, vận động, thức ăn, môi trường sống của chúng.

- Trẻ biết lợi ích của vật nuôi, biết cách phòng  tránh bệnh, phòng tai nạn.

2. Kỹ năng .

- Rèn trẻ kĩ năng quan sát, ghi nhớ có chủ định, phát triển sự nhanh nhạy của các giác quan.

- Phát triển kỹ năng nói, củng cố mở rộng vốn từ cho trẻ.

3. Thái độ.

- GD trẻ biết lợi ích và tác hại của các con vật, Giúp trẻ có ý thức chăm sóc và bảo vệ các con vật nuôi, biết cách phòng tránh bệnh, tai nạn từ các con vật.

- Trẻ hứng thú tham gia các hoạt động.

II. Chuẩn bị:

   - Máy tính bài giảng trên máy.

    - Lô tô các con vật  (Gà trống, gà mái, vịt,  lợn, chó, mèo )

     - Bảng cài, mũ con vật để chơi trò chơi.

     - Nhạc bài hát: Một con vịt.

III. Tổ chức hoạt động:  

Hoạt động của cô

Hoạt động của trẻ

1. Gây hứng thú :

Chào mừng các bé đến tham dự chương trình “Con vật bé yêu ”.

Tham dự chương trình hôm nay có 3 đội chơi:

+ Đội 1đội gà trống.

+ Đội 2 mèo con.

+ Đ ội 3 cún con. Và cô giáo là người dẫn CT hôm nay.

CT hôm nay gồm có 3 phần chơi:

+ Phần1: Khởi động chương trình.

+ Phần 2; Những con vật bé yêu.

+ Phần 3 trò chơi: Bé tài giỏi.

Ngay bây giờ cm cùng đến với phần khởi động chương trình.

- Cô mở nhạc cho trẻ hát bài: “ Một con vịt”

+ Các bé vừa hát bài hát nói về con gì?

- Đúng rồi con vịt sống ở đâu?

+ Con vịt sống trong gia đình thế ngoài con vịt nhà CM còn nuôi những con vật nào?

- Cô chốt trong GĐ có rất nhiều con vật đáng yêu sinh sống để hiểu rõ về chúng hôm nay cô con mình cùng khám phá về các vật nuôi trong gia đình nhé. Nào cm cùng bước vào phần 2 của chương trình với tên gọi “ Những con vật bé yêu”

2. Nội dung: Tìm hiểu những con vật nuôi trong gia đình.

*. Tìm hiểu con gà trống:

- Cô bắt chước tiếng kêu con gà trống đố trẻ con gì?

+ Hỏi trẻ kể về đặc điểm của con gà trống.

- Cho trẻ xem hình ảnh con gà trống.

- Cho trẻ gọi tên “ Con gà trống”

- Ai có nhận xét gì về con gà trống.

- Gọi vài trẻ nhận xét sau đó cô chốt lại ý của trẻ ( kết hợp chỉ vào các bộ phận để trẻ rõ hơn. )

  • Cô chỉ vào từng bộ phận hỏi: Đây là gì ?

  • Đầu có những bộ phận gì ?(Mắt, mỏ, mào đỏ to)

  • Mỏ gà nhọn để làm gì ?

  • Thức ăn của gà là gì?(thóc, gạo, cám …)

  • Cô chỉ vào mình hỏi thế còn đây là gì?

  • Mình gàcó dạng hình gì?lôngcó màu gì?

- Cô cho trẻ biết con gà trống được cấu tạo gồm có 3 phần: Phần đầu, phần mình, phần đuôi.

- Cô chỉ vào phần mình gà hỏi có những gì? (Cánh, chân)

  • Gà có mấy cánh ? ( Cho trẻ đếm)

  • Cô chỉ vào chân hỏi con gà có mấy cái chân ?

  • Ai có nhận xét gì về cái chân của gà trống ntn?

  • Chân để làm gì?

  • Cô chỉ vào cái đuôi hỏi: Đuôi có đặc điểm gì?

Con gà trống có bộ lông và đuôi nhiều màu sắc sặc sỡ và nhất là cái đuôi dài vừa cong nhiều màu trông thật thật đẹp .

  • Con gà trống biết làm gì?

  • Con gà trống nó gáy như thế nào?(Cho trẻ bắt trước gà trống gáy )

Cô chốt lại: Gà trống là con vật nuôi trong GĐ có 2 cánh, 2 chân, có mỏ, đuôi dài gà trống gáy ò ó o.

* Tìm hiểu con lợn.

Cô đưa ra hình ảnh con lợn và hỏi trẻ.

- Đây là con gì?

- Ai có nhận xét gì về con lợn.

- Gọi vài trẻ nêu nhận xét của mình về con lợn.

- Con lợn có những bộ phận gì?

- Tai lợn ở đâu? có mấy tai? Ngoài tai ra phần đầu còn có gì?

- Phần mình có gì?

- Thức ăn của lợn là gì?

- Lợn đẻ con hay đẻ trứng?

- Tiếng kêu của lợn như thế nào?

- Cô chốt: Cho trẻ biết lợn có các bộ phận chính như; đầu, mình, đuôi, chân, Lợn có 4 chân đẻ con. Lợn thuộc nhóm gia súc…

- Cô cho trẻ đếm chân, gọi tên các bộ phận.

*. Lần lượt cô mở hình ảnh con gà mái, con vịt cho trẻ nhận xét tương tự sau khi các trẻ đưa ra nhận xét của mình cô chốt lại và củng cố kiến thức chuẩn nhất cho trẻ về con lợn.

  • Hỏi trẻ: Nuôi gà, vịt, lợn để làm gì? Thịt, trứng cung cấp chất gì?

  • Đúng rồi thịt gà, vịt, trứng ăn rất ngon và nó cung cấp nhiều chất đạm giúp cơ thể khoẻ mạnh và thông minh đấy. Các con vật nuôi trong gia đình rất đáng yêu và có ích nên cm phải chăm sóc và bảo vệ chúng nhé.

*. So sánh con gà, con vịt.

Cô cho các con vật suất hiện trên màn hình cô cho trẻ gọi tên gà mái và con vịt.

+ Cho trẻ so sánh: điểm giống và khác nhau của 2con vật.

- Cô mời 2-3 trẻ nêu nhận xét.

- Cô gợi ý cho trẻ trả lời sự giống và khác nhau của 2 con vật khen trẻ.

- Cô chốt và cho trẻ nói theo cô: Giống nhau: Đều có 2 chân, 2 cánh, có mỏ, đều nuôi trong gia đình, đều biết đẻ trứng, giống nhau về thức ăn.

Khác nhau: Khác nhau về tên gọi. Vịt thì biết bơi, gà thì không biết bơi chân vịt có màng, chân gà không có màng

*. Mở rộng; Ngoài các con vật CM vừa tìm hiểu trong gia đình còn có những con vật nuôi nào?

- Cô mời 2-3 trẻ kể tên.

- GD trẻ phòng tránh tai nạn từ con vật nuôi, không để động vật cắn như chó, mèo...

*. TC: Bé tài giỏi.

*T/ C 1 : Chọn nhanh chọn đúng.

- Cách chơi: Cô tặng cho mỗi trẻ 1 rổ lô tô con vật khi cô nói tên con vật hoặc nói đặc điểm con vật nào con tìm lô tô con vật đó và giơ lên và gọi tên nhé. Ai tìm nhanh là bé tài giỏi đấy.

- Cô cho trẻ chơi quan sát nhận xét khen trẻ.

- Cô có tín hiệu nhanh dần giúp trẻ có phản xạ nhanh.

* TC2: Đội nào giỏi: Cô phổ biến cách chơi luật chơi:

- Cách chơi cô mời 2 đội lên chơi xếp thành 2 hàng khi cô có hiệu lệnh các bạn đứng đầu hàng bật qua 2 vòng thể dục lên chọn các con vật theo yêu cầu của cô và dán lên bảng sau đó chạy về cuối hàng đứng bạn tiếp bật lên cứ như vậy đến khi kết thúc bản nhạc đội nào dán được nhiều, đúng đội đó sẽ chiến thắng.

- Cô làm mẫu cho trẻ xem, cho trẻ chơi quan sát khích lệ trẻ chơi.

- Kiểm tra kết quả chơi động viên khuyến khích trẻ.

TC Bé tài giỏi đã khép lại CT hôm nay xin chào và hẹn gặp lại chúc các bé chăm ngoan học giỏi.

3. Kết thúc :

- Cho trẻ hát vận động bài: “Gà trống mèo con và cún con” 2 lượt ra chơi

 

 


Trẻ hưởng ứng cùng cô.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trẻ hát.

- Trẻ con vịt.

- Trẻ trả lời

 

- Trẻ kể

 

 

- Trẻ nghe.

 

 

 

 

- Con gà trống ạ

- Trẻ XPTL.

 

- Trẻ gọi tên.

- Trẻ trả lời

 

 

 

- Để mổ thức ăn

- Trẻ trả lời

- Trẻ trả lời

- Trẻ trả lời

- Trẻ nghe.

 

- Trẻ trả lời

 

- Cho trẻ đếm

- Trẻ trả lời

 

 

 

- Trẻ trả lời

 

- Trẻ trả lời

- Trẻ làm động tác gà gáy

 

 

 

- Trẻ QSTL.

- Trẻ trả lời.

 

- Trẻ XPTL.

 

 

 

- Trẻ nghe.

 

 

 

 

 

 

 

- Trẻ XPTL.

- Trẻ nghe.

 

 

 

- Trẻ quan sát gọi tên.

 

- Trẻ đưa ra nhận xét của mình

 

 

- Trẻ nói theo cô.

 

 

- Trẻ nghe.

 

- Trẻ trả lời

 

 

 

 

 

- Trẻ nghe cô nói cách chơi, luật chơi.

 

- Trẻ chơi chọn lô tô theo hiệu lệnh của cô.

 

 

- Trẻ nghe.

 

 

 

- Trẻ chơi.

- Trẻ nghe.

 

 

- Trẻ hát

 

 


Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn

Health

Food